ki-lô-oát giờ

Học thuật
Thân thiện
ki-lô-oát giờ

Một bóng đèn 60W sử dụng hết 0,06 ki-lô-oát giờ điện năng sau một giờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ki-lô-oát giờ một đơn vị đo công hoặc năng lượng điện. biểu thị lượng năng lượng tiêu thụ khi một thiết bị điện công suất một ki-lô-oát hoạt động liên tục trong thời gian một giờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bóng đèn này công suất 0,1 ki-lô-oát, nếu bật 10 giờ sẽ tiêu thụ 1 ki-lô-oát giờ điện.
    • Hóa đơn tiền điện tháng này của gia đình tôi 250 ki-lô-oát giờ.
    • Máy điều hòa công suất 2 ki-lô-oát chạy trong nửa giờ sẽ tiêu thụ 1 ki-lô-oát giờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiêu thụ ki-lô-oát giờ": chỉ lượng điện năng đã sử dụng, thường dùng trong hóa đơn tiền điện hoặc tính toán chi phí.
    • Chúng ta cần giảm thiểu số ki-lô-oát giờ tiêu thụ để tiết kiệm điện.
  • "công ki-lô-oát giờ": tên gọi khác của công điện, thiết bị đo lượng điện năng tiêu thụ tính bằng ki-lô-oát giờ.
    • Nhân viên điện lực đến ghi chỉ số công ki-lô-oát giờ hàng tháng.
Biến thể từ gần giống
  • KWh: ký hiệu viết tắt quốc tế của ki-lô-oát giờ.
    • Pin dự phòng này dung lượng 50 KWh.
  • Số điện: (từ thông dụng) cách gọi dân gian cho ki-lô-oát giờ trong sinh hoạt.
    • Tháng này nhà tôi dùng hết 150 số điện.
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị điện năng: thuật ngữ chung chỉ các đơn vị dùng để đo lượng điện tiêu thụ, trong đó ki-lô-oát giờ.
Thông tin bổ sung
  • Ki-lô-oát giờ đơn vị năng lượng ngoài hệ SI nhưng được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới để tính toán thanh toán tiền điện.
  • Một ki-lô-oát giờ tương đương với 3,6 triệu jun (3,6 megajun).
ki-lô-oát giờ

Một bóng đèn 60W sử dụng hết 0,06 ki-lô-oát giờ điện năng sau một giờ.

  1. () Công do một động cơ công suất 1 ki-lô-oát sản xuất ra trong một giờ.